修建

xiū jiàntu kiến

Hán Việt: tu kiến · Pinyin: xiū jiàn

Tổng quan

thi công (công trình thổ mộc). thi công đường sắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.建造; 建筑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修築施工。如:「修建鐵路」。

Cấu tạo: 修 (tu) + 建 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xây dựng
  • Tần suất từ tu kiến/tu kiển: tu kiến/thi công; xây dựng , thi công; sự xây dựng, kiểu kiến trúc, khổ người tầm vóc/bilt/, xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên, xây gắn vào, gắn vào (tường), dựa vào, tin cậy vào, xây lấp đi, xây bít đi, xây kín đi, xây dựng dần dần nên, tập họp lại, gom lại, tích lại (những cái cần để làm việc gì), có nhà cửa dinh thự bao bọc xung quanh; thi công (công trình thổ mộc). thi công đường sắt; thi công
  • Biên soạn 修建 iūjiàn* v. 1. build; construct; erect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修築施工。如:「修建鐵路」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.建造; 建筑。
  • Kaggle Zh-Vi build

Eng

  • Cihui to build; to construct
  • Tần suất từ 修建 iūjiàn* v. 1. build; construct; erect , Tāmen zài hé shang ¹yòu ∼le yī ⁴zuò ¹qiáo. They have built another bridge across the river. 2. repair; rebuild (of building)

Đức

  • Handedict Bau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修筑 · 构筑

Từ trái nghĩa

拆除