建立

jiàn lìkiến lập

Hán Việt: kiến lập · Pinyin: jiàn lì

Tổng quan

xây dựng; kiến trúc; lập nên. xây dựng khu vực công nghiệp mới.; bắt đầu sản xuất; hình thành; thiết lập. xây dựng tình hữu nghị. 建立邦交. hình thành mối bang giao; thiết lập mối bang giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

①开始成立~政权 ㄧ~新的工业基地。②开始产生; 开始形成~友谊ㄧ~邦交。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.創立、設立。《漢書.卷八三.薛宣朱博傳.朱博》:「高皇帝以聖德受命,建立鴻業。」《水滸傳》第一一六回:「想起張順如此通靈顯聖,去湧金門外,靠西湖邊,建立廟宇,題名『金華太保』。」 2.產生、形成。如:「因應語文程度測驗所需,主辦單位亟須建立題庫。」

Cấu tạo: 建 (kiến) + 立 (lập)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 建立 jiànlì* v. establish; set up; found

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.創立、設立。《漢書.卷八三.薛宣朱博傳.朱博》:「高皇帝以聖德受命,建立鴻業。」《水滸傳》第一一六回:「想起張順如此通靈顯聖,去湧金門外,靠西湖邊,建立廟宇,題名『金華太保』。」 2.產生、形成。如:「因應語文程度測驗所需,主辦單位亟須建立題庫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①开始成立~政权 ㄧ~新的工业基地。②开始产生; 开始形成~友谊ㄧ~邦交。
  • Kaggle Zh-Vi erect

Eng

  • JMdict (act of) building (temple, monument, etc.)
  • JMdict erection
  • Cihui to establish; to set up; to found

Đức

  • Handedict einrichten, einführen, gründen, errichten, etablieren

ja

  • JMdict 建立(こんりゅう)

other

  • Nguồn khác Tạo dựng lên. Cũng như thành lập

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

建树 · 建设 · 成立 · 树立 · 设置

Từ trái nghĩa

废止 · 废除 · 拆除 · 捣毁 · 推翻 · 撤消 · 撤销