建立
kiến lập
Hán Việt: kiến lập · Pinyin: jiàn lì
Tổng quan
thiết lập | thành lập | sáng lập ạo dựng lên. Cũng như thành lập. kiến lập kiến lập ☆Tạo dựng lên. Cũng như thành lập. kiến lập (雜語)設法門也。又築塔像也。法華經方便品曰:「若人為佛故,建立佛形像。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết lập | thành lập | sáng lập ạo dựng lên. Cũng như thành lập. kiến lập kiến lập ☆Tạo dựng lên. Cũng như thành lập. kiến lập (雜語)設法門也。又築塔像也。法華經方便品曰:「若人為佛故,建立佛形像。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.創立、設立。《漢書.卷八三.薛宣朱博傳.朱博》:「高皇帝以聖德受命,建立鴻業。」《水滸傳》第一一六回:「想起張順如此通靈顯聖,去湧金門外,靠西湖邊,建立廟宇,題名『金華太保』。」 2.產生、形成。如:「因應語文程度測驗所需,主辦單位亟須建立題庫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开始成立~政权 ㄧ~新的工业基地; 开始产生 ;开始形成~友谊ㄧ~邦交。
- Tân Hoa Tự Điển ①开始成立~政权 ㄧ~新的工业基地。②开始产生 ;开始形成~友谊ㄧ~邦交。
Eng
- CC-CEDICT to establish|to set up|to found
- Cihui to establish; to set up; to found
ja
- JMdict (act of) building (temple, monument, etc.)|erection