拈弓搭箭

niān gōng dā jiàn niêm cung đáp tiến

Hán Việt: niêm cung đáp tiến · Pinyin: niān gōng dā jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (niêm) + (cung) + (đáp) + (tiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿起弓,架上箭。《三國演義》第二六回:「文醜回頭見二將趕上,遂按住鐵鎗,拈弓搭箭,正射張遼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拈:用手指夹、捏。一手握弓,一手把箭放在弦上,准备射出。

Eng

  • Cihui 拈弓搭箭 iāngōngdājiàn f.e. <wr.> string one's bow and fit an arrow