拈花弄月

niān huā nòng yuè niêm hoa lộng nguyệt

Hán Việt: niêm hoa lộng nguyệt · Pinyin: niān huā nòng yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (niêm) + (hoa) + (lộng) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玩賞花月。明.周履靖《錦箋記》第二齣:「拈花弄月須乘少,問水尋山莫待遲,從人笑絕痴。」 2.花、月喻指女子。「拈花弄月」指男子挑逗、勾引女人,到處留情。也作「拈花惹草」。 3.比喻文人故作風流,喜作風花雪月詩文。如:「他性好拈花弄月,附庸風雅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指玩赏花月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玩赏花月。