拈輕怕重

niān qīng pà zhòng niêm khinh phạ trọng

Hán Việt: niêm khinh phạ trọng · Pinyin: niān qīng pà zhòng

Tổng quan

chọn nhẹ sợ nặng: lánh nặng tìm nhẹ/khôn lõi, chọn việc nhẹ, tránh việc nặng

Cấu tạo: (niêm) + (khinh) + (phạ) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn nhẹ sợ nặng: lánh nặng tìm nhẹ/khôn lõi, chọn việc nhẹ, tránh việc nặng
  • Cihui chọn nhẹ sợ nặng; lánh nặng tìm nhẹ; khôn lõi, chọn việc nhẹ, tránh việc nặng。接受工作時挑揀輕易的,害怕繁重的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑選輕易的事,害怕繁重的工作。如:「這人拈輕怕重,將來難成大器。」

Eng

  • Cihui 拈輕怕重 iānqīngpàzhòng f.e. pick easy jobs and shirk hard ones