拈酸喫醋

niān suān chī cù niêm toan khiết thố

Hán Việt: niêm toan khiết thố · Pinyin: niān suān chī cù

Tổng quan

Cấu tạo: (niêm) + (toan) + (khiết) + (thố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女間因嫉妒所引起的不悅情緒。形容喜歡吃醋、嫉妒。明.汪廷訥《獅吼記》第九齣:「娘子,你拈酸吃醋全不怕人聽!」《紅樓夢》第六五回:「賈璉聽了,笑道:『你且放心,我不是那拈酸吃醋之輩。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻因嫉妒而引起的不快情绪。形容爱嫉妒别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"拈酸吃醋"。
  • Tân Hoa Tự Điển 产生嫉妒情绪。多指在男女关系上。

Eng

  • Cihui 拈酸吃醋 iānsuānchīcù f.e. be jealous