拉家帶口
lạp gia đái khẩu
Hán Việt: lạp gia đái khẩu · Pinyin: lā jiā dài kǒu
Tổng quan
gánh nặng gia đình (thành ngữ) | bị gia đình ràng buộc | vướng bận trách nhiệm gia đình
Nghĩa
Việt
- Cihui gánh nặng gia đình (thành ngữ) | bị gia đình ràng buộc | vướng bận trách nhiệm gia đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶著一家大小。如:「近年由於天災不斷,只好拉家帶口投奔遠房親戚。」 2.形容有家庭負擔。如:「出外不要太過奢侈,你可是個拉家帶口的人。」
Eng
- CC-CEDICT to bear the burden of a household (idiom); encumbered by a family|tied down by family obligations
- Cihui 拉家帶口 ājiādàikǒu f.e. have a heavy family burden