拉替身兒
lạp thế thân nhi
Hán Việt: lạp thế thân nhi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說枉死的人,為了能再投胎轉世,必須找一個頂替自己的人,稱為「拉替身兒」。如:「鬼月最好少去游泳,免得被拉替身兒。」 2.尋找代罪羔羊。如:「這人真狡滑,每當做錯事,總是設法拉替身兒。」
Eng
- Cihui 拉替身兒 ā tìshēnr v.o. The ghost of sb. who died because of injustice must cause the death of another to seek his own reincarnation.