拉枯折朽

lā kū zhé xiǔ lạp khô chiết hủ

Hán Việt: lạp khô chiết hủ · Pinyin: lā kū zhé xiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (lạp) + (khô) + (chiết) + (hủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「摧枯拉朽」。見「摧枯拉朽」條。01.宋.釋文瑩《玉壺清話》卷七:「至唐河,天未明,虜騎去我軍將近,遂釋鞅,會食,食罷將戰,倫舉兵一鏖,如拉枯折朽。」<a name="摧朽拉枯"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摧折枯朽的草木。形容轻而易举。也比喻摧毁腐朽势力的强大气势。同“摧枯拉朽”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"摧枯拉朽"。
  • Tân Hoa Tự Điển 摧折枯朽的草木。形容轻而易举。也比喻摧毁腐朽势力的强大气势。同摧枯拉朽”。