拉皮條者

lā pí tiáo zhě lạp bì điều giả

Hán Việt: lạp bì điều giả · Pinyin: lā pí tiáo zhě

Tổng quan

ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính, kẻ nối giáo cho giặc, thoả mân (dục vọng, ý đồ xấu), xúi giục, xúi bẩy, nối giáo, làm ma cô cho, làm kẻ dắt gái cho, làm mai mối lén lút cho người kiếm, người mua được, ma cô, trùm gái điếm; chủ nhà chứa

Cấu tạo: (lạp) + (bì) + (điều) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính, kẻ nối giáo cho giặc, thoả mân (dục vọng, ý đồ xấu), xúi giục, xúi bẩy, nối giáo, làm ma cô cho, làm kẻ dắt gái cho, làm mai mối lén lút cho người kiếm, người mua được, ma cô, trùm gái điếm; chủ…