拉起動作

lạp khởi động tác

Hán Việt: lạp khởi động tác

Tổng quan

sự căng (dây), (hàng không) sự bay vọt lên (của máy bay), quán nghỉ dọc đường

Cấu tạo: (lạp) + (khởi) + (động) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự căng (dây), (hàng không) sự bay vọt lên (của máy bay), quán nghỉ dọc đường