拋妻別子

phao thê biệt tử

Hán Việt: phao thê biệt tử

Tổng quan

Bỏ vợ bỏ con

新华 · Tân Hoa Đại lục

離開家庭,與親人分別。如:「為了開創事業,不得不暫時拋妻別子,遠離家鄉。」

Cấu tạo: 抛 (phao) + 妻 (thê) + 别 (biệt) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bỏ vợ bỏ con

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開家庭,與親人分別。如:「為了開創事業,不得不暫時拋妻別子,遠離家鄉。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

抛妻弃子 · 抛妻弃孩 · 拋妻棄子