拋磚引玉

pāo zhuān yǐn yù phao chuyên dẫn ngọc

Hán Việt: phao chuyên dẫn ngọc · Pinyin: pāo zhuān yǐn yù

Tổng quan

nghĩa đen ném ra viên gạch và nhận lại ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng thu hút sự quan tâm hoặc đề xuất của người khác bằng cách đưa ra ý kiến khiêm tốn của mình để bắt đầu cuộc thảo luận

Cấu tạo: (phao) + (chuyên) + (dẫn) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen ném ra viên gạch và nhận lại ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng thu hút sự quan tâm hoặc đề xuất của người khác bằng cách đưa ra ý kiến khiêm tốn của mình để bắt đầu cuộc thảo luận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將磚拋出,引回玉來。後以此為自謙之詞,比喻自己先發表的粗陋詩文或不成熟的意見,以引出別人的佳作或高論。《景德傳燈錄.卷一○.趙州東院從諗禪師》:「趙州觀院從諗禪師,……時有一僧便出禮拜,師云:『比來拋磚引玉,卻得個墼子。』」《幼學瓊林.卷三.珍寶類》:「以小致大,謂之『拋磚引玉』。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. throw out a brick and get jade thrown back (idiom)|fig. to attract others' interest or suggestions by putting forward one's own modest ideas to get the ball rolling
  • Cihui 拋磚引玉 āozhuānyǐnyù id. 1. <humb.> offer banal/humble remarks to spark abler talk by others 2. sacrifice a little to gain much