拍手叫好
phách thủ khiếu hảo
Hán Việt: phách thủ khiếu hảo · Pinyin: pāi shǒu jiào hǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常讚賞。如:「聽完他的演唱,大家紛紛起立,拍手叫好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拍着手叫好。形容仇恨得到消除。
Hán Việt: phách thủ khiếu hảo · Pinyin: pāi shǒu jiào hǎo