拍手稱快
phách thủ xưng khoái
Hán Việt: phách thủ xưng khoái · Pinyin: pāi shǒu chēng kuài
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 快:痛快。拍掌叫好。多指正义得到伸张或事情的结局使人感到满意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拍着手喊痛快。多用来形容仇恨得到消除。
- Tân Hoa Tự Điển 快痛快。拍掌叫好。多指正义得到伸张或事情的结局使人感到满意。
Eng
- Cihui 拍手稱快 āishǒuchēngkuài f.e. clap and cheer