拍案稱奇

pāi àn chēng qí phách án xưng kì

Hán Việt: phách án xưng kì · Pinyin: pāi àn chēng qí

Tổng quan

Cấu tạo: (phách) + (án) + (xưng) + (kì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文章讀至精采處,或聽到絕妙的事理時,情不自禁的拍桌子讚美。如:「現代科幻電影的拍攝手法,往往令人拍案稱奇!」