拍案而起

pāi àn ér qǐ phách án nhi khởi

Hán Việt: phách án nhi khởi · Pinyin: pāi àn ér qǐ

Tổng quan

nghĩa đen: đập bàn đứng dậy (thành ngữ) | nghĩa bóng: không chịu nổi nữa | không thể chịu đựng thêm

Cấu tạo: (phách) + (án) + (nhi) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đập bàn đứng dậy (thành ngữ) | nghĩa bóng: không chịu nổi nữa | không thể chịu đựng thêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍打桌面,猛然站起,形容十分震怒。如:「聽聞人質被撕票,警政署長拍案而起,怒不可遏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 案:桌子。一拍桌子猛地站起来。形容非常愤慨。
  • Tân Hoa Tự Điển 一拍桌子猛地站起来。形容非常愤慨。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to slam the table and rise to one's feet in indignation
  • Cihui 拍案而起 āi'àn'érqǐ f.e. bang the table and rise to one's feet in anger