拐騙

guǎi piàn quải phiến

Hán Việt: quải phiến · Pinyin: guǎi piàn

Tổng quan

lừa đảo | bắt cóc lừa gạt; lừa đảo; lừa (người hoặc tài sản)。用欺騙手段弄走(人或財物)。 拐騙錢財 lừa đảo tài sản 拐騙兒童 lừa trẻ em 拐騙婦女 lừa gạt phụ nữ.

Cấu tạo: (quải) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa đảo | bắt cóc lừa gạt; lừa đảo; lừa (người hoặc tài sản)。用欺騙手段弄走(人或財物)。 拐騙錢財 lừa đảo tài sản 拐騙兒童 lừa trẻ em 拐騙婦女 lừa gạt phụ nữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用欺詐的手段,誘拐人口或錢財。如:「詐騙集團針對獨居老人拐騙了不少錢。」《紅樓夢》第四回:「見薛蟠年輕不諳世事,便趁時拐騙起來,京都中幾處生意漸亦消耗。」《文明小史》第三五回:「及至節下算帳,才曉得文會堂一注書帳,被他拐騙了去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用欺骗手段弄走(人或财物):~儿童|~钱财。

Eng

  • CC-CEDICT swindle|abduct
  • Cihui swindle; abduct

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

诱拐 · 诱骗