拒絕相信
cự tuyệt tương tín
Hán Việt: cự tuyệt tương tín
Tổng quan
từ chối, phản đối, phủ nhận, chối, không nhận, từ chối, không cho (ai cái gì), báo là (ai) không có nhà; không cho gặp mặt (ai)
Nghĩa
Việt
- Cihui từ chối, phản đối, phủ nhận, chối, không nhận, từ chối, không cho (ai cái gì), báo là (ai) không có nhà; không cho gặp mặt (ai)