拒谏饰非

jù jiàn shì fēicự gián sức phi

Hán Việt: cự gián sức phi · Pinyin: jù jiàn shì fēi

Tổng quan

SỨC PHI không nghe khuyên bảo, che giấu khuyết điểm; cự tuyệt lời khuyên của người khác, giấu giếm sai lầm của mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

谏:直言规劝; 饰:掩饰; 非:错误。拒绝劝告,掩饰错误。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不能接受他人善意的規勸,反而極力巧言的掩飾過失。《荀子.成相》:「拒諫飾非,愚而上同國必禍。」《京本通俗小說.拗相公》:「拒諫飾非,驅忠立佞。」也作「飾非拒諫」。

Cấu tạo: 拒 (cự) + 諫 (gián) + 飾 (sức) + 非 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nghe khuyên bảo, che giấu khuyết điểm: cự tuyệt lời khuyên của người khác, giấu giếm sai lầm của mình
  • Biên soạn conceal one's faults and reject counsel

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谏:直言规劝; 饰:掩饰; 非:错误。拒绝劝告,掩饰错误。

Eng

  • Cihui 拒諫飾非 ùjiànshìfēi f.e. conceal one's faults and reject counsel

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

从善如流