从善如流
tòng thiện như lưu
Hán Việt: tòng thiện như lưu · Pinyin: cóng shàn rú liú
Tổng quan
NHƯ LƯU biết nghe lời phải; biết lắng nghe; biết phục thiện
从:听从; 善:好的,正确的; 如流:好像流水向下,形容迅速。形容能迅速地接受别人的好意见。
比喻樂於接受善意的勸導。《左傳.成公八年》:「從善如流,宜哉!」《晉書.卷六二.祖逖傳》:「且好學不倦,從善如流。」也作「從善若流」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ)
- Cihui sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác
- Biên soạn readily accept good advice
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从:听从; 善:好的,正确的; 如流:好像流水向下,形容迅速。形容能迅速地接受别人的好意见。
Eng
- Cihui 從善如流 óngshànrúliú f.e. readily accept good advice