從善如流

cóng shàn rú liú tòng thiện như lưu

Hán Việt: tòng thiện như lưu · Pinyin: cóng shàn rú liú

Tổng quan

sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ) | sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác

Cấu tạo: (tòng) + (thiện) + (như) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ) | sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从:听从;善:好的,正确的;如流:好像流水向下,形容迅速。形容能迅速地接受别人的好意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 听从好的意见,像水顺流而下那样迅速和自然他好学不倦,从善如流,因而造诣很深。
  • Tân Hoa Tự Điển 从听从;善好的,正确的;如流好象流水向下,形容迅速。形容能迅速地接受别人的好意见。

Eng

  • CC-CEDICT readily following good advice (idiom); willing to accept other people's views
  • Cihui 從善如流 óngshànrúliú f.e. readily accept good advice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从谏如流

Từ trái nghĩa

一意孤行 · 刚愎自用 · 固执己见 · 怙恶不悛 · 拒谏饰非