拔來報往

bá lái fù wǎng bạt lai báo vãng

Hán Việt: bạt lai báo vãng · Pinyin: bá lái fù wǎng

Tổng quan

i đây đi đó, không ở yên một nơi nào — Qua lại nhiều lần với một người nào. bạt lai báo vãng bạt lai báo vãng ☆Đi đây đi đó, không ở yên một nơi nào — Qua lại nhiều lần với một người nào.

Cấu tạo: (bạt) + (lai) + (báo) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui i đây đi đó, không ở yên một nơi nào — Qua lại nhiều lần với một người nào. bạt lai báo vãng bạt lai báo vãng ☆Đi đây đi đó, không ở yên một nơi nào — Qua lại nhiều lần với một người nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拔、報,急速。「拔來報往」形容跑來跑去,往來頻繁。語本《禮記.少儀》:「毋拔來,毋報往。」漢.鄭玄.注:「報讀為赴疾之赴,拔、赴皆疾也。」《聊齋志異.卷一○.阿纖》:「又入,攜短足几至,拔來報往,蹀躞甚勞。」也作「跋來報往」。

Eng

  • Cihui 拔來報往 áláibàowǎng f.e. exchange visits frequently