拔刀相濟

bá dāo xiāng jì bạt đao tương tể

Hán Việt: bạt đao tương tể · Pinyin: bá dāo xiāng jì

Tổng quan

Cấu tạo: (bạt) + (đao) + (tương) + (tể)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出面替人打抱不平。明.湯顯祖《紫釵記》第五二齣:「想起黃衫豪客也,女伴們袖手傍觀,英雄拔刀相濟。」也作「拔刀相助」。