拔刃張弩

bá rèn zhāng nǔ bạt nhận trương nỗ

Hán Việt: bạt nhận trương nỗ · Pinyin: bá rèn zhāng nǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bạt) + (nhận) + (trương) + (nỗ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「劍拔弩張」。見「劍拔弩張」(一)。01.《漢書.卷九九下.王莽傳下》:「省中相驚傳,勒兵至郎署,皆拔刃張弩。」(源)<a name="弩張劍拔"> </a>