拔來報往

bá lái fù wǎng bạt lai báo vãng

Hán Việt: bạt lai báo vãng · Pinyin: bá lái fù wǎng

Tổng quan

i đây đi đó, không ở yên một nơi nào — Qua lại nhiều lần với một người nào. bạt lai báo vãng bạt lai báo vãng ☆Đi đây đi đó, không ở yên một nơi nào — Qua lại nhiều lần với một người nào.

Cấu tạo: (bạt) + (lai) + (báo) + (vãng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报:通“赴”,迅速。很快地来,很快地去。形容频繁地奔来奔去。
  • Tân Hoa Tự Điển 报通赴”,迅速≤快地来,很快地去。形容频繁地奔来奔去。

Eng

  • Cihui 拔來報往 áláibàowǎng f.e. exchange visits frequently