拔毛連茹

bá máo lián rú bạt mao liên như

Hán Việt: bạt mao liên như · Pinyin: bá máo lián rú

Tổng quan

nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ) | nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác | quấn quýt không gỡ ra được | Mời một người và anh ta sẽ rủ cả bạn bè.

Cấu tạo: (bạt) + (mao) + (liên) + (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ) | nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác | quấn quýt không gỡ ra được | Mời một người và anh ta sẽ rủ cả bạn bè.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻互相推荐,用一个人就连带引进许多人。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 拔茅連茹|拔茅连茹[ba2 mao2 lian2 ru2]
  • Cihui variant of 拔茅連茹|拔茅连茹