拔犀擢象

bá xī zhuó xiàng bạt tê trạc tượng

Hán Việt: bạt tê trạc tượng · Pinyin: bá xī zhuó xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (bạt) + (tê) + (trạc) + (tượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犀、象皆為巨型獸,借喻為特出的人才。「拔犀擢象」比喻提拔特出人才。宋.王洋〈與丞相論鄭武子狀〉:「敕局數人,其間固有拔犀擢象見稱一時者,然而析理精微,旁通注意,鮮有如克。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擢:提升。比喻提拔才能出众的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 擢提升。比喻提拔才能出众的人。