拔短梯

bá duǎn tī bạt đoản thê

Hán Việt: bạt đoản thê · Pinyin: bá duǎn tī

Tổng quan

Cấu tạo: (bạt) + (đoản) + (thê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等人登上高處後,把梯子拿開。比喻負約使人陷於困境。《二刻拍案驚奇》卷二○:「這件是非,全是他起的,在裡頭打偏手使用,得了偌多東西還不知足,又去知縣、鄉里處拔短梯,故重複弄出這個事來。」《土風錄.卷一一.拔短梯》:「事後負約謂之拔短梯。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

过河拆桥