過河拆橋
quá hà sách kiều
Hán Việt: quá hà sách kiều · Pinyin: guò hé chāi qiáo
Tổng quan
nghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ) | nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ) | nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己过了河,便把桥拆掉。比喻达到目的后,就把帮助过自己的人一脚踢开。
Eng
- CC-CEDICT lit. to destroy the bridge after crossing the river (idiom)|fig. to abandon one's benefactor upon achieving one's goal
- Cihui 過河拆橋 uòhéchāiqiáo id. drop one's benefactor when no longer needed