拔腿就跑

bạt thối tựu bào

Hán Việt: bạt thối tựu bào

Tổng quan

Cấu tạo: (bạt) + (thối) + (tựu) + (bào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邁開腳步快跑。多指落荒而逃的窘相。如:「一聽到警哨聲,宵小嚇得拔腿就跑。」

Eng

  • Cihui 拔腿就跑 átuǐjiùpǎo f.e. start running away at once; immediately take to one's heels