拔舌地獄

bá shé dì yù bạt thiệt địa ngục

Hán Việt: bạt thiệt địa ngục · Pinyin: bá shé dì yù

Tổng quan

iếng nhà Phật, là tên một địa ngục, trong đó người có tội bị kéo lưỡi ra. bạt thiệt địa ngục bạt thiệt địa ngục ☆Tiếng nhà Phật, là tên một địa ngục, trong đó người có tội bị kéo lưỡi ra. bạt thiệt địa ngục (界名)作口業之惡者,所墮之地獄也。法苑珠林曰:「言無慈愛,讒謗毀辱,惡口離亂,死即當墮拔舌烊銅犁耕地獄。」往生要集上本曰:「瑜伽四云:從其口中拔出其舌,以百鐵釘而張之,令無皺褶,如張牛皮。」☸

Cấu tạo: (bạt) + (thiệt) + (địa) + (ngục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, là tên một địa ngục, trong đó người có tội bị kéo lưỡi ra. bạt thiệt địa ngục bạt thiệt địa ngục ☆Tiếng nhà Phật, là tên một địa ngục, trong đó người có tội bị kéo lưỡi ra. bạt thiệt địa ngục (界名)作口業之惡者,所墮之地獄也。法苑珠林曰:「言無慈愛,讒謗毀辱,惡口離亂,死即當墮拔舌烊銅犁耕地獄。」往生要集上本曰:「瑜伽四云:從其口中拔…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生前毀謗人或言而不實的人死後所墮入的地獄。《二十年目睹之怪現狀》第四回:「我不是迷信了那因果報應的話,說甚麼談人閨閫,要下拔舌地獄;不過談著這些事,叫人家聽了,要說你輕薄。」

Eng

  • Cihui 拔舌地獄 áshé dìyù n. <Budd.> the hell where the tongue is pulled out as the punishment for oral sin