拔苗助長

bá miáo zhù zhǎng bạt miêu trợ trường

Hán Việt: bạt miêu trợ trường · Pinyin: bá miáo zhù zhǎng

Tổng quan

hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ) nóng vội; đốt cháy giai đoạn (kéo gốc lúa lên để cho lúa mau lớn. Ý nói nóng vội, đốt cháy giai đoạn, không theo quy luật phát triển của sự vật nên thất bại). 見(揠苗助長)。

Cấu tạo: (bạt) + (miêu) + (trợ) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ) nóng vội; đốt cháy giai đoạn (kéo gốc lúa lên để cho lúa mau lớn. Ý nói nóng vội, đốt cháy giai đoạn, không theo quy luật phát triển của sự vật nên thất bại). 見(揠苗助長)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻违反事物发展的客观规律,急于求成,反而坏事。

Eng

  • CC-CEDICT to spoil things through excessive enthusiasm (idiom)
  • Cihui to spoil things through excessive enthusiasm (idiom)