拔茅連茹

bá máo lián rú bạt mao liên như

Hán Việt: bạt mao liên như · Pinyin: bá máo lián rú

Tổng quan

nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ) | nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác | rối rắm không gỡ ra được | Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè.

Cấu tạo: (bạt) + (mao) + (liên) + (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ) | nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác | rối rắm không gỡ ra được | Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茅,茅草。茹,根部相連者。拔茅連茹語本《易經.泰卦.初九》:「拔茅茹,以其彙,征吉。」三國魏.王弼.注:「茅之為物,拔其根而相牽引者也。茹,相牽引之貌也。」比喻賢人相繼引進。《幼學瓊林.卷二二.花木類》:「國家進多賢,曰拔茅連茹。」《野叟曝言》第八四回:「如今又是赤瑛、紅瑤夫婦,拔茅連茹,接踵而至。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. pull up a plant and the roots follow (idiom); fig. also involving others|inextricably tangled together|Invite one and he'll tell all his friends.
  • Cihui 拔茅連茹 ámáoliánrú id. Promoting persons who bring along their associates