拔葵啖棗 bá kuí dàn zǎo · bạt quỳ đạm tảo Hán Việt: bạt quỳ đạm tảo · Pinyin: bá kuí dàn zǎo Tổng quan Cấu tạo: 拔 (bạt) + 葵 (quỳ) + 啖 (đạm) + 棗 (tảo)Pinyinbá kuí dàn zǎoHán Việtbạt quỳ đạm tảoCấu tạo拔 + 葵 + 啖 + 棗 · bạt + quỳ + đạm + tảo nghĩa thành phần: bạt + quỳ + đạm + tảo Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 拔人家的菜蔬,偷吃人家的枣子。比喻小偷小摸。