拔開塞子

bạt khai tắc tử

Hán Việt: bạt khai tắc tử

Tổng quan

làm cho không bị trở ngại, khai thông, mở nút, tháo nút (chai)

Cấu tạo: (bạt) + (khai) + (tắc) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho không bị trở ngại, khai thông, mở nút, tháo nút (chai)