拖男帶女
tha nam đái nữ
Hán Việt: tha nam đái nữ · Pinyin: tuō nán dài nǚ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帶領著男孩女孩。比喻旅途辛苦或生計艱難。《兒女英雄傳》第二五回:「就是我這師傅,不辭年高路遠,拖男帶女而來,他也是為好。」也作「拖男挾女」、「拖兒帶女」。
Hán Việt: tha nam đái nữ · Pinyin: tuō nán dài nǚ