拖男挾女

tuō nán xié nǚ tha nam hiệp nữ

Hán Việt: tha nam hiệp nữ · Pinyin: tuō nán xié nǚ

Tổng quan

Cấu tạo: (tha) + (nam) + (hiệp) + (nữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶領著男孩女孩,比喻旅途勞頓或生活的困厄。《西遊記》第八九回:「聽得城外各關廂人等,拖男挾女,顧不得家私,都往州城中走。」也作「拖男帶女」、「拖兒帶女」。