拖紫垂青

tuō zǐ chuí qīngtha tử thùy thanh

Hán Việt: tha tử thùy thanh · Pinyin: tuō zǐ chuí qīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

紫、青:指古代贵官系印用的绶带颜色。指官居高位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

紫、青為古代貴官們繫印用的綬帶顏色。拖紫垂青比喻擔任高官。清.孫星衍〈大隋車騎祕書郎張君之銘〉:「昔年慷慨,拖紫垂青,崑山漢水,玉潤珠明。」也作「拖青紆紫」。

Cấu tạo: 拖 (tha) + 紫 (tử) + 垂 (thùy) + 青 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紫、青為古代貴官們繫印用的綬帶顏色。拖紫垂青比喻擔任高官。清.孫星衍〈大隋車騎祕書郎張君之銘〉:「昔年慷慨,拖紫垂青,崑山漢水,玉潤珠明。」也作「拖青紆紫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紫、青:指古代贵官系印用的绶带颜色。指官居高位。

Từ liên quan

Gần nghĩa

垂青于人