拗曲作直

niù qū zuò zhí ảo khúc tác trực

Hán Việt: ảo khúc tác trực · Pinyin: niù qū zuò zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (ảo) + (khúc) + (tác) + (trực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把彎曲的東西弄直。比喻顛倒是非、歪曲事實。《二刻拍案驚奇》卷三五:「方媽媽呆了半晌,開口不得。思量沒收場,只得拗曲作直說道:『誰叫你私下通奸?』」也作「扭曲作直」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意将错的说成对的。比喻是非颠倒。