拘習俗者

câu tập tục giả

Hán Việt: câu tập tục giả

Tổng quan

người quá nệ tập tục, người quá nệ lễ nghi; người rập khuôn theo quy ước

Cấu tạo: (câu) + (tập) + (tục) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người quá nệ tập tục, người quá nệ lễ nghi; người rập khuôn theo quy ước