拘俗守常

jū sú shǒu cháng câu tục thủ thường

Hán Việt: câu tục thủ thường · Pinyin: jū sú shǒu cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (tục) + (thủ) + (thường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受世俗平庸的見解所束縛。《抱朴子.內篇.論仙》:「而淺識之徒,拘俗守常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指受世俗平庸见解的束缚。