拙口笨腮

zhuō kǒu bèn sāi chuyết khẩu bổn tai

Hán Việt: chuyết khẩu bổn tai · Pinyin: zhuō kǒu bèn sāi

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyết) + (khẩu) + (bổn) + (tai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容不會說話,拙於言辭。清.宣鼎《夜雨秋燈錄續集.卷三.南郭秀才》:「咬文嚼字,秀才當行;拙口笨腮,農人本色。」也作「拙口鈍辭」、「拙口鈍腮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴巴笨拙。指不善于言辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹拙嘴笨舌。