拙見

zhuō jiàn chuyết kiến

Hán Việt: chuyết kiến · Pinyin: zhuō jiàn

Tổng quan

ý kiến không đáng kể của tôi (biểu đạt khiêm tốn) kiến giải vụng về; thiển kiến; thiển ý。謙辭,稱自己的見解。

Cấu tạo: (chuyết) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý kiến không đáng kể của tôi (biểu đạt khiêm tốn) kiến giải vụng về; thiển kiến; thiển ý。謙辭,稱自己的見解。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.謙稱自己的見解。如:「這是敝人的拙見。」也作「愚見」。 2.想不開。《文明小史》第三七回:「只聶慕政一肚子的悶氣,沒能發洩得出。他自來不曾受過這般大辱的,一時拙見,奮身望海裡便跳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦称自己的见解; 犹短见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谦称自己的见解。 2.犹短见。

Eng

  • CC-CEDICT my unworthy opinion (humble expr.)
  • Cihui my unworthy opinion (humble expr.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

管见 · 鄙见