管見
quản kiến
Hán Việt: quản kiến · Pinyin: guǎn jiàn
Tổng quan
quan điểm hạn hẹp của tôi (nghĩa đen: nhìn qua ống hẹp) | sự hiểu biết hạn chế của tôi | ý kiến của tôi (khiêm tốn) hấy trong ống, chỉ kiến thức nhỏ hẹp. quản kiến quản kiến ☆Thấy trong ống, chỉ kiến thức nhỏ hẹp. tầm nhìn hạn hẹp; kiến giải hạn hẹp (khiêm tốn)。謙辭,謙陋的見識(像從管子里看東西,看到的範圍很小)。 略陳管見 nói qua kiến giải hạn hẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui quản kiến quản kiến ☆Thấy trong ống, chỉ kiến thức nhỏ hẹp.
- Cihui quan điểm hạn hẹp của tôi (nghĩa đen: nhìn qua ống hẹp) | sự hiểu biết hạn chế của tôi | ý kiến của tôi (khiêm tốn) hấy trong ống, chỉ kiến thức nhỏ hẹp. quản kiến quản kiến ☆Thấy trong ống, chỉ kiến thức nhỏ hẹp. tầm nhìn hạn hẹp; kiến giải hạn hẹp (khiêm tốn)。謙辭,謙陋的見識(像從管子里看東西,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自謙見識狹小。《晉書.卷五四.陸雲傳》:「苟有管見,敢不盡規?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦辞,浅陋的见识(像从管子里看东西,看到的范围很小):略陈~。
Eng
- CC-CEDICT my limited view (lit. view through a thin tube)|my limited understanding|my opinion (humble)
- Cihui my limited view (lit. view through a thin tube); my limited understanding; my opinion (humble)
ja
- JMdict narrow insight|narrow view|my humble opinion