冒死
mạo tử
Hán Việt: mạo tử · Pinyin: mào sǐ
Tổng quan
liều chết
Nghĩa
Việt
- Cihui liều chết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不顧性命。《三國志.卷一二.魏書.鮑勖傳》:「臣冒死以聞,唯陛下察焉。」《三國演義》第一四回:「今日於陣前得見故人,欲進一言,故特冒死而來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不顾生命危险。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不顾生命危险。
Eng
- CC-CEDICT to brave death
- Cihui to brave death