招之即來

zhāo zhī jí lái chiêu chi tức lai

Hán Việt: chiêu chi tức lai · Pinyin: zhāo zhī jí lái

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (chi) + (tức) + (lai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一招手就过来。比喻随时听众召唤。也比喻指挥自如。

Eng

  • Cihui 招之即來 hāozhījílái* f.e. come as soon as called; be on call at any hour