招兵買馬

zhāo bīng mǎi mǎ chiêu binh mãi mã

Hán Việt: chiêu binh mãi mã · Pinyin: zhāo bīng mǎi mǎ

Tổng quan

nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: xây dựng quân đội | tuyển dụng nhân viên mới

Cấu tạo: (chiêu) + (binh) + (mãi) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: xây dựng quân đội | tuyển dụng nhân viên mới

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指组织或扩充武装力量。后比喻组织或扩充人力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招募士兵,购置战马。谓组织武装,扩充兵力。 2.比喻组织或扩充人力。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指组织或扩充武装力量◇比喻组织或扩充人力。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to recruit soldiers and buy horses (idiom)|fig. to raise an army; to recruit new staff
  • Cihui 招兵買馬 hāobīngmǎimǎ f.e. raise an army