招兵買馬

zhāo bīng mǎi mǎ chiêu binh mãi mã

Hán Việt: chiêu binh mãi mã · Pinyin: zhāo bīng mǎi mǎ

Tổng quan

nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: xây dựng quân đội | tuyển dụng nhân viên mới

Cấu tạo: (chiêu) + (binh) + (mãi) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: xây dựng quân đội | tuyển dụng nhân viên mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.招募軍士,購置戰馬。比喻組織或擴充軍事力量。明.湯顯祖《牡丹亭》第一五齣:「限他三年內招兵買馬,騷擾淮揚地方,相機而行,以開征進之路。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「開倉振濟,招兵買馬,隨行軍官兵將都隨功陞賞。」也作「買馬招軍」、「招軍買馬」。 2.引申指招攬人員,以籌組事業或進行某種活動。如:「他正到處招兵買馬,準備組成一支旅遊團,到大陸觀光。」也作「買馬招軍」、「招軍買馬」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to recruit soldiers and buy horses (idiom)|fig. to raise an army; to recruit new staff
  • Cihui 招兵買馬 hāobīngmǎimǎ f.e. raise an army