招展
chiêu triển
Hán Việt: chiêu triển · Pinyin: zhāo zhǎn
Tổng quan
bay phấp phới | đung đưa
Nghĩa
Việt
- Cihui bay phấp phới | đung đưa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飄蕩、搖曳。《三國演義》第七一回:「法正見曹兵倦怠,銳氣已墮,多下馬坐息,乃將紅旗招展。」《恨海》第六回:「只見旌旗招展,刀劍如林,正不知為著甚事。」也作「招颭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"招飐"; 飘扬;摇曳。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"招飐"。 2.飘扬;摇曳。
Eng
- CC-CEDICT to flutter|to sway
- Cihui to flutter; to sway