飘扬

piāo yángphiêu dương

Hán Việt: phiêu dương · Pinyin: piāo yáng

Tổng quan

lay động; phất phơ; tung bay. cờ đỏ sao vàng năm cánh bay phất phới trong gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

飞扬; 飘荡旌旗飘扬, 柳絮飘扬, 笛声飘扬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隨風飛揚。漢.曹操〈卻東西門行〉:「田中有轉蓬,隨風遠飄揚。」也作「飄颺」。

Cấu tạo: 飄 (phiêu) + 揚 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 五星紅旗迎風飄揚。
  • Tần suất từ đang vẫy, đang vỗ (cánh), run rẩy vì bị kích động, rung rinh sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện, khoe khoang, phô trương, chưng diện, bay phất phới (cờ...) sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, luồng nước, nước triều lên, sự đổ hàng hoá vào một nước, sự bay dập dờn (quần áo...), (vật lý) dòng, luồng, tính vui vẻ, tính sảng khoái, chuyện trò vui vẻ, chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên (thuỷ triều), phun ra, toé ra, tuôn ra, đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà), xuất phát, bắt nguồn (từ), rót tràn đầy (rượu), ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy (văn), bay dập dờn (quần áo, tóc...), (từ…
  • Biên soạn to wave; to flutter; to fly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨風飛揚。漢.曹操〈卻東西門行〉:「田中有轉蓬,隨風遠飄揚。」也作「飄颺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞扬; 飘荡旌旗飘扬, 柳絮飘扬, 笛声飘扬。

Eng

  • Cihui to wave; to flutter; to fly
  • Tần suất từ to wave; to flutter; to fly

Đức

  • Handedict wehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

招展 · 飘舞 · 飘荡